targets customers
mục tiêu khách hàng
hitting targets
đạt được mục tiêu
new targets
mục tiêu mới
targets market
mục tiêu thị trường
targets audience
mục tiêu khán giả
targets revenue
mục tiêu doanh thu
targets sales
mục tiêu bán hàng
targets achieved
đã đạt được mục tiêu
targets set
thiết lập mục tiêu
targets funding
mục tiêu gây quỹ
we need to set clear targets for sales growth this quarter.
Chúng ta cần đặt ra các mục tiêu tăng trưởng doanh số rõ ràng cho quý này.
the company's main targets are expanding into new markets.
Mục tiêu chính của công ty là mở rộng sang các thị trường mới.
the marketing campaign aims to reach a younger demographic.
Chiến dịch marketing nhằm mục tiêu tiếp cận nhóm nhân khẩu trẻ hơn.
did you hit your targets for the month?
Bạn đã đạt được mục tiêu của mình trong tháng chưa?
the archer carefully aimed at the targets on the range.
Người bắn cung nhắm mục tiêu cẩn thận vào các mục tiêu trên sân tập.
we're tracking progress against our key performance targets.
Chúng tôi đang theo dõi tiến độ so với các mục tiêu hiệu suất chính của mình.
the government has set targets for reducing carbon emissions.
Chính phủ đã đặt ra các mục tiêu giảm lượng khí thải carbon.
the team worked hard to achieve their performance targets.
Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để đạt được các mục tiêu hiệu suất của họ.
the software includes features for managing project targets.
Phần mềm bao gồm các tính năng để quản lý mục tiêu dự án.
we're evaluating whether we'll meet our financial targets.
Chúng tôi đang đánh giá xem liệu chúng tôi có đạt được các mục tiêu tài chính của mình hay không.
the sniper had multiple targets in their sights.
Người bắn tỉa có nhiều mục tiêu trong tầm ngắm của họ.
targets customers
mục tiêu khách hàng
hitting targets
đạt được mục tiêu
new targets
mục tiêu mới
targets market
mục tiêu thị trường
targets audience
mục tiêu khán giả
targets revenue
mục tiêu doanh thu
targets sales
mục tiêu bán hàng
targets achieved
đã đạt được mục tiêu
targets set
thiết lập mục tiêu
targets funding
mục tiêu gây quỹ
we need to set clear targets for sales growth this quarter.
Chúng ta cần đặt ra các mục tiêu tăng trưởng doanh số rõ ràng cho quý này.
the company's main targets are expanding into new markets.
Mục tiêu chính của công ty là mở rộng sang các thị trường mới.
the marketing campaign aims to reach a younger demographic.
Chiến dịch marketing nhằm mục tiêu tiếp cận nhóm nhân khẩu trẻ hơn.
did you hit your targets for the month?
Bạn đã đạt được mục tiêu của mình trong tháng chưa?
the archer carefully aimed at the targets on the range.
Người bắn cung nhắm mục tiêu cẩn thận vào các mục tiêu trên sân tập.
we're tracking progress against our key performance targets.
Chúng tôi đang theo dõi tiến độ so với các mục tiêu hiệu suất chính của mình.
the government has set targets for reducing carbon emissions.
Chính phủ đã đặt ra các mục tiêu giảm lượng khí thải carbon.
the team worked hard to achieve their performance targets.
Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để đạt được các mục tiêu hiệu suất của họ.
the software includes features for managing project targets.
Phần mềm bao gồm các tính năng để quản lý mục tiêu dự án.
we're evaluating whether we'll meet our financial targets.
Chúng tôi đang đánh giá xem liệu chúng tôi có đạt được các mục tiêu tài chính của mình hay không.
the sniper had multiple targets in their sights.
Người bắn tỉa có nhiều mục tiêu trong tầm ngắm của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay