targets

[Mỹ]/[ˈtɑː.ɡɪts]/
[Anh]/[ˈtɑː.ɡɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ hướng tới hoặc dự định đánh vào; mục tiêu; một người hoặc vật mà người ta dự định tác động hoặc ảnh hưởng đến; trong thể thao, khu vực hoặc vật mà người chơi phải đánh trúng để ghi điểm.
v. hướng vào hoặc bị hướng vào; nhắm vào

Cụm từ & Cách kết hợp

targets customers

mục tiêu khách hàng

hitting targets

đạt được mục tiêu

new targets

mục tiêu mới

targets market

mục tiêu thị trường

targets audience

mục tiêu khán giả

targets revenue

mục tiêu doanh thu

targets sales

mục tiêu bán hàng

targets achieved

đã đạt được mục tiêu

targets set

thiết lập mục tiêu

targets funding

mục tiêu gây quỹ

Câu ví dụ

we need to set clear targets for sales growth this quarter.

Chúng ta cần đặt ra các mục tiêu tăng trưởng doanh số rõ ràng cho quý này.

the company's main targets are expanding into new markets.

Mục tiêu chính của công ty là mở rộng sang các thị trường mới.

the marketing campaign aims to reach a younger demographic.

Chiến dịch marketing nhằm mục tiêu tiếp cận nhóm nhân khẩu trẻ hơn.

did you hit your targets for the month?

Bạn đã đạt được mục tiêu của mình trong tháng chưa?

the archer carefully aimed at the targets on the range.

Người bắn cung nhắm mục tiêu cẩn thận vào các mục tiêu trên sân tập.

we're tracking progress against our key performance targets.

Chúng tôi đang theo dõi tiến độ so với các mục tiêu hiệu suất chính của mình.

the government has set targets for reducing carbon emissions.

Chính phủ đã đặt ra các mục tiêu giảm lượng khí thải carbon.

the team worked hard to achieve their performance targets.

Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để đạt được các mục tiêu hiệu suất của họ.

the software includes features for managing project targets.

Phần mềm bao gồm các tính năng để quản lý mục tiêu dự án.

we're evaluating whether we'll meet our financial targets.

Chúng tôi đang đánh giá xem liệu chúng tôi có đạt được các mục tiêu tài chính của mình hay không.

the sniper had multiple targets in their sights.

Người bắn tỉa có nhiều mục tiêu trong tầm ngắm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay