loopable

[Mỹ]/ˈluːpəbl/
[Anh]/ˈluːpəbl/

Dịch

adj. có khả năng tạo vòng lặp; có thể lặp lại liên tục theo chu kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

loopable content

nội dung lặp lại

loopable video

video lặp lại

loopable audio

âm thanh lặp lại

loopable track

track lặp lại

loopable music

nhạc lặp lại

loopable clip

clip lặp lại

loopable animation

phim hoạt hình lặp lại

loopable media

phương tiện lặp lại

is loopable

là lặp lại

loopable segment

đoạn lặp lại

Câu ví dụ

the website features loopable background music that plays seamlessly.

Trang web có các bản nhạc nền có thể lặp lại mà phát liền mạch.

designers often use loopable animations to create engaging user interfaces.

Các nhà thiết kế thường sử dụng các hoạt ảnh có thể lặp lại để tạo ra các giao diện người dùng hấp dẫn.

this platform offers a wide selection of loopable video clips for creators.

Nền tảng này cung cấp nhiều lựa chọn các đoạn video có thể lặp lại cho các nhà sáng tạo.

the game includes loopable sound effects that enhance the gaming experience.

Trò chơi bao gồm các hiệu ứng âm thanh có thể lặp lại giúp tăng cường trải nghiệm chơi game.

social media managers prefer loopable content for their marketing campaigns.

Các quản trị viên mạng xã hội thích nội dung có thể lặp lại cho các chiến dịch tiếp thị của họ.

the presentation uses loopable graphics to keep the audience's attention focused.

Bài thuyết trình sử dụng đồ họa có thể lặp lại để giữ cho sự chú ý của khán giả tập trung.

developers can integrate loopable audio tracks into their applications easily.

Các nhà phát triển có thể dễ dàng tích hợp các bản nhạc âm thanh có thể lặp lại vào các ứng dụng của họ.

the app provides loopable meditation sounds for relaxation purposes.

Ứng dụng cung cấp các âm thanh thiền có thể lặp lại để thư giãn.

visual artists frequently incorporate loopable patterns in their digital artwork.

Các nghệ sĩ thị giác thường xuyên kết hợp các họa tiết có thể lặp lại trong các tác phẩm nghệ thuật kỹ thuật số của họ.

the website header features a loopable animation that captures visitor interest.

Tiêu đề trang web có một hoạt ảnh có thể lặp lại thu hút sự quan tâm của khách tham quan.

content creators value loopable gifs for their ability to repeat smoothly.

Các nhà sáng tạo nội dung đánh giá cao các gif có thể lặp lại vì khả năng lặp lại mượt mà của chúng.

the software supports loopable video backgrounds for professional presentations.

Phần mềm hỗ trợ các nền video có thể lặp lại cho các bài thuyết trình chuyên nghiệp.

teachers use loopable educational videos to demonstrate scientific concepts.

Giáo viên sử dụng các video giáo dục có thể lặp lại để minh họa các khái niệm khoa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay