non-linear

[Mỹ]/ˌnɒnˈlɪniər/
[Anh]/ˌnɑːnˈlɪniər/

Dịch

adj. Không được sắp xếp theo đường thẳng hoặc theo thứ tự tuần tự; thiếu tính tuyến tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-linear system

hệ thống phi tuyến tính

non-linear relationship

mối quan hệ phi tuyến tính

non-linear model

mô hình phi tuyến tính

non-linear growth

sự tăng trưởng phi tuyến tính

non-linear behavior

hành vi phi tuyến tính

non-linear equation

phương trình phi tuyến tính

non-linear curve

đường cong phi tuyến tính

non-linear thinking

tư duy phi tuyến tính

non-linear approach

cách tiếp cận phi tuyến tính

non-linear data

dữ liệu phi tuyến tính

Câu ví dụ

the plot of the film followed a non-linear narrative structure.

cốt truyện của bộ phim đi theo cấu trúc kể chuyện phi tuyến tính.

we analyzed the non-linear relationship between income and happiness.

chúng tôi đã phân tích mối quan hệ phi tuyến tính giữa thu nhập và hạnh phúc.

the data showed a non-linear trend over the past decade.

dữ liệu cho thấy một xu hướng phi tuyến tính trong thập kỷ qua.

the artist used a non-linear approach to create the sculpture.

nghệ sĩ đã sử dụng một phương pháp tiếp cận phi tuyến tính để tạo ra tác phẩm điêu khắc.

the system's response was not linear; it was non-linear and unpredictable.

phản ứng của hệ thống không phải là tuyến tính; nó phi tuyến tính và khó đoán.

the algorithm employed a non-linear optimization technique.

thuật toán đã sử dụng một kỹ thuật tối ưu hóa phi tuyến tính.

the project required a non-linear thinking process to solve the problem.

dự án đòi hỏi một quá trình tư duy phi tuyến tính để giải quyết vấn đề.

the researcher investigated the non-linear effects of the drug on the body.

nhà nghiên cứu đã điều tra những tác động phi tuyến tính của loại thuốc lên cơ thể.

the company adopted a non-linear strategy for market expansion.

công ty đã áp dụng một chiến lược phi tuyến tính để mở rộng thị trường.

the simulation model incorporated non-linear feedback loops.

mô hình mô phỏng đã kết hợp các vòng phản hồi phi tuyến tính.

the study examined the non-linear correlation between education and employment.

nghiên cứu đã kiểm tra mối tương quan phi tuyến tính giữa giáo dục và việc làm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay