pillars

[Mỹ]/[ˈpɪləz]/
[Anh]/[ˈpɪlərz]/

Dịch

n. một cấu trúc đỡ thẳng đứng; một đặc điểm hỗ trợ; trụ cột; một cột trong công trình xây dựng
v. hỗ trợ hoặc chống đỡ

Cụm từ & Cách kết hợp

pillars of strength

những trụ cột của sức mạnh

pillars of society

những trụ cột của xã hội

supporting pillars

những trụ cột hỗ trợ

ancient pillars

những trụ cột cổ đại

stone pillars

những trụ cột đá

pillars stood

những trụ cột đứng vững

pillars rise

những trụ cột mọc lên

pillars hold

những trụ cột giữ

pillars support

những trụ cột hỗ trợ

pillars crumble

những trụ cột sụp đổ

Câu ví dụ

the company's success rests on several key pillars of innovation and customer service.

sự thành công của công ty dựa trên một số trụ cột quan trọng là đổi mới và dịch vụ khách hàng.

our community's pillars of strength include education, healthcare, and a vibrant economy.

các trụ cột của sức mạnh của cộng đồng chúng tôi bao gồm giáo dục, chăm sóc sức khỏe và một nền kinh tế sôi động.

he is one of the pillars of the local business community, always willing to help.

anh ấy là một trong những trụ cột của cộng đồng kinh doanh địa phương, luôn sẵn lòng giúp đỡ.

the pillars of democracy are freedom of speech, fair elections, and the rule of law.

các trụ cột của nền dân chủ là tự do ngôn luận, bầu cử công bằng và pháp quyền.

the ancient temple was supported by massive stone pillars.

ngôi đền cổ được hỗ trợ bởi những cột đá khổng lồ.

the pillars of his argument were well-researched data and compelling evidence.

các trụ cột của lập luận của anh ấy là dữ liệu được nghiên cứu kỹ lưỡng và bằng chứng thuyết phục.

the pillars of our business strategy are quality, affordability, and excellent service.

các trụ cột của chiến lược kinh doanh của chúng tôi là chất lượng, khả năng chi trả và dịch vụ tuyệt vời.

the pillars of the bridge were reinforced with steel to withstand heavy loads.

các trụ cột của cây cầu được gia cố bằng thép để chịu được tải trọng lớn.

she is a pillar of strength for her family during difficult times.

cô ấy là một trụ cột của sức mạnh cho gia đình cô ấy trong những thời điểm khó khăn.

the pillars of the building were intricately carved with historical scenes.

các trụ cột của tòa nhà được chạm khắc phức tạp với các cảnh lịch sử.

the pillars of a successful marketing campaign include a clear message and targeted audience.

các trụ cột của một chiến dịch tiếp thị thành công bao gồm thông điệp rõ ràng và đối tượng mục tiêu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay