questions

[Mỹ]/ˈkwes.tʃənz/
[Anh]/ˈkwes.tʃənz/

Dịch

n. số nhiều của question; những vấn đề hoặc đề tài để thảo luận hoặc điều tra
v. ngôi thứ ba số ít của question; bày tỏ sự nghi ngờ hoặc không chắc chắn về điều gì

Cụm từ & Cách kết hợp

ask questions

hỏi câu hỏi

questions arise

các câu hỏi phát sinh

answering questions

đang trả lời các câu hỏi

difficult questions

những câu hỏi khó

raise questions

nảy sinh câu hỏi

no questions

không có câu hỏi nào

questions remain

các câu hỏi vẫn còn

ask a question

hỏi một câu hỏi

questioning mind

tâm trí luôn đặt câu hỏi

further questions

các câu hỏi thêm

Câu ví dụ

we have several questions regarding the project timeline.

Chúng tôi có một số câu hỏi liên quan đến thời hạn của dự án.

the survey included open-ended questions to gather detailed feedback.

Cuộc khảo sát bao gồm các câu hỏi mở để thu thập phản hồi chi tiết.

can you answer a few quick questions for our research?

Bạn có thể trả lời một vài câu hỏi nhanh cho nghiên cứu của chúng tôi không?

the interviewer asked probing questions to understand the situation better.

Người phỏng vấn đã đặt ra những câu hỏi sâu sắc để hiểu rõ hơn về tình hình.

let's start with some basic questions to get to know you.

Hãy bắt đầu với một số câu hỏi cơ bản để làm quen với bạn.

i have no questions about the presentation; it was very clear.

Tôi không có câu hỏi nào về bài thuyết trình; nó rất rõ ràng.

the witness struggled to answer the difficult questions posed by the lawyer.

Người chứng nhân gặp khó khăn trong việc trả lời những câu hỏi khó mà luật sư đặt ra.

before making a decision, we need to clarify some outstanding questions.

Trước khi đưa ra quyết định, chúng ta cần làm rõ một số câu hỏi còn tồn đọng.

the job application required answering a series of screening questions.

Mẫu đơn đăng ký việc làm yêu cầu trả lời một loạt các câu hỏi sàng lọc.

he avoided answering the questions directly, giving vague responses.

Anh ta tránh trả lời các câu hỏi trực tiếp, đưa ra những câu trả lời chung chung.

the children bombarded their parents with endless questions about space.

Những đứa trẻ liên tục vây bố mẹ bằng vô số câu hỏi về không gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay