still

[Mỹ]/stɪl/
[Anh]/stɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. thêm nữa; vẫn; không di chuyển
adj. bất động; không di chuyển; im lặng
n. một bức ảnh chụp từ một cảnh trong phim; sự im lặng; một phòng chưng cất
conj. tuy nhiên; vẫn
vt. chưng cất; làm cho yên tĩnh
vi. chưng cất; trở nên bình tĩnh; trở nên bất động.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítstills
quá khứ phân từstilled
hiện tại phân từstilling
số nhiềustills
thì quá khứstilled

Cụm từ & Cách kết hợp

still waiting

vẫn đang chờ

still here

vẫn ở đây

still going

vẫn tiếp tục

still thinking

vẫn đang suy nghĩ

still working

vẫn đang làm việc

still believe

vẫn tin

still you

vẫn là bạn

still love

vẫn yêu

still trying

vẫn đang cố gắng

still on

vẫn đang diễn ra

still remains

vẫn còn

sit still

ngồi yên

stand still

đứng yên

still less

vẫn còn ít hơn

still life

bình hoa

still water

nước lặng

worse still

tệ hơn nữa

keep still

giữ nguyên

still image

ảnh tĩnh

still well

vẫn khỏe

stay still

giữ nguyên

hold still

giữ yên

still air

không khí tĩnh lặng

still picture

ảnh tĩnh

still camera

máy ảnh tĩnh

still and all

dù sao đi nữa

Câu ví dụ

it was still raining.

thời tiết vẫn đang mưa.

the still of the night.

sự tĩnh lặng của đêm.

in the still of night

trong sự tĩnh lặng của đêm

a still pond; still waters.

Một cái hồ tĩnh lặng; nước lặng.

The milk is still good.

Sữa vẫn còn tốt.

the fugitive was still at large.

kẻ bị truy nã vẫn còn ở ngoài vòng pháp luật.

the reorganization is still on.

Việc tái cấu trúc vẫn đang diễn ra.

a convict still at large.

một tù nhân vẫn còn trên đường thoát khỏi sự truy bắt.

there was still no sign of her.

vẫn không có dấu hiệu của cô ấy.

the wood was still and silent.

khu rừng vẫn còn lặng lẽ và im ắng.

a still autumn day.

một ngày mùa thu lặng yên.

the paint was still tacky.

Sơn vẫn còn dính.

the match was still undecided.

trận đấu vẫn chưa kết thúc.

the table was still unlaid.

bàn vẫn chưa được bày.

The result is still dubious.

Kết quả vẫn còn đáng ngờ.

The custom still survives.

thói quen vẫn còn tồn tại.

The scheme is still on the anvil.

Kế hoạch vẫn còn đang được cân nhắc.

The job is still open.

Công việc vẫn còn tuyển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay