still waiting
vẫn đang chờ
still here
vẫn ở đây
still going
vẫn tiếp tục
still thinking
vẫn đang suy nghĩ
still working
vẫn đang làm việc
still believe
vẫn tin
still you
vẫn là bạn
still love
vẫn yêu
still trying
vẫn đang cố gắng
still on
vẫn đang diễn ra
still remains
vẫn còn
sit still
ngồi yên
stand still
đứng yên
still less
vẫn còn ít hơn
still life
bình hoa
still water
nước lặng
worse still
tệ hơn nữa
keep still
giữ nguyên
still image
ảnh tĩnh
still well
vẫn khỏe
stay still
giữ nguyên
hold still
giữ yên
still air
không khí tĩnh lặng
still picture
ảnh tĩnh
still camera
máy ảnh tĩnh
still and all
dù sao đi nữa
it was still raining.
thời tiết vẫn đang mưa.
the still of the night.
sự tĩnh lặng của đêm.
in the still of night
trong sự tĩnh lặng của đêm
a still pond; still waters.
Một cái hồ tĩnh lặng; nước lặng.
The milk is still good.
Sữa vẫn còn tốt.
the fugitive was still at large.
kẻ bị truy nã vẫn còn ở ngoài vòng pháp luật.
the reorganization is still on.
Việc tái cấu trúc vẫn đang diễn ra.
a convict still at large.
một tù nhân vẫn còn trên đường thoát khỏi sự truy bắt.
there was still no sign of her.
vẫn không có dấu hiệu của cô ấy.
the wood was still and silent.
khu rừng vẫn còn lặng lẽ và im ắng.
a still autumn day.
một ngày mùa thu lặng yên.
the paint was still tacky.
Sơn vẫn còn dính.
the match was still undecided.
trận đấu vẫn chưa kết thúc.
the table was still unlaid.
bàn vẫn chưa được bày.
The result is still dubious.
Kết quả vẫn còn đáng ngờ.
The custom still survives.
thói quen vẫn còn tồn tại.
The scheme is still on the anvil.
Kế hoạch vẫn còn đang được cân nhắc.
The job is still open.
Công việc vẫn còn tuyển.
still waiting
vẫn đang chờ
still here
vẫn ở đây
still going
vẫn tiếp tục
still thinking
vẫn đang suy nghĩ
still working
vẫn đang làm việc
still believe
vẫn tin
still you
vẫn là bạn
still love
vẫn yêu
still trying
vẫn đang cố gắng
still on
vẫn đang diễn ra
still remains
vẫn còn
sit still
ngồi yên
stand still
đứng yên
still less
vẫn còn ít hơn
still life
bình hoa
still water
nước lặng
worse still
tệ hơn nữa
keep still
giữ nguyên
still image
ảnh tĩnh
still well
vẫn khỏe
stay still
giữ nguyên
hold still
giữ yên
still air
không khí tĩnh lặng
still picture
ảnh tĩnh
still camera
máy ảnh tĩnh
still and all
dù sao đi nữa
it was still raining.
thời tiết vẫn đang mưa.
the still of the night.
sự tĩnh lặng của đêm.
in the still of night
trong sự tĩnh lặng của đêm
a still pond; still waters.
Một cái hồ tĩnh lặng; nước lặng.
The milk is still good.
Sữa vẫn còn tốt.
the fugitive was still at large.
kẻ bị truy nã vẫn còn ở ngoài vòng pháp luật.
the reorganization is still on.
Việc tái cấu trúc vẫn đang diễn ra.
a convict still at large.
một tù nhân vẫn còn trên đường thoát khỏi sự truy bắt.
there was still no sign of her.
vẫn không có dấu hiệu của cô ấy.
the wood was still and silent.
khu rừng vẫn còn lặng lẽ và im ắng.
a still autumn day.
một ngày mùa thu lặng yên.
the paint was still tacky.
Sơn vẫn còn dính.
the match was still undecided.
trận đấu vẫn chưa kết thúc.
the table was still unlaid.
bàn vẫn chưa được bày.
The result is still dubious.
Kết quả vẫn còn đáng ngờ.
The custom still survives.
thói quen vẫn còn tồn tại.
The scheme is still on the anvil.
Kế hoạch vẫn còn đang được cân nhắc.
The job is still open.
Công việc vẫn còn tuyển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay