mauvais goût
Việt Nam
mauvaise foi
Việt Nam
mauvaise humeur
Việt Nam
un mauvais élève
Việt Nam
mauvaise nouvelle
Việt Nam
être de mauvaise foi
Việt Nam
le mauvais temps
Việt Nam
une mauvaise habitude
Việt Nam
mauvais sang
Việt Nam
le mauvais côté
Việt Nam
the bad weather ruined our picnic.
Thời tiết xấu đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi.
i have some bad news to tell you.
Tôi có một số tin xấu muốn kể với bạn.
the car is in bad condition.
Xe đang ở tình trạng xấu.
he has a bad temper sometimes.
Đôi khi anh ấy có tính temper xấu.
smoking is a bad habit.
Hút thuốc là một thói quen xấu.
we received bad service at the restaurant.
Chúng tôi đã nhận được dịch vụ kém tại nhà hàng.
that movie has bad reviews.
Phim đó có đánh giá xấu.
this is a bad time to call.
Đây là thời điểm không tốt để gọi điện.
the bad quality of the product disappointed us.
Chất lượng kém của sản phẩm đã làm chúng tôi thất vọng.
he made a bad decision.
Anh ấy đã đưa ra một quyết định tồi.
i have a bad feeling about this.
Tôi có cảm giác không tốt về điều này.
the bad memory haunted him for years.
Ký ức xấu đã ám ảnh anh ấy suốt nhiều năm.
mauvais goût
Việt Nam
mauvaise foi
Việt Nam
mauvaise humeur
Việt Nam
un mauvais élève
Việt Nam
mauvaise nouvelle
Việt Nam
être de mauvaise foi
Việt Nam
le mauvais temps
Việt Nam
une mauvaise habitude
Việt Nam
mauvais sang
Việt Nam
le mauvais côté
Việt Nam
the bad weather ruined our picnic.
Thời tiết xấu đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi.
i have some bad news to tell you.
Tôi có một số tin xấu muốn kể với bạn.
the car is in bad condition.
Xe đang ở tình trạng xấu.
he has a bad temper sometimes.
Đôi khi anh ấy có tính temper xấu.
smoking is a bad habit.
Hút thuốc là một thói quen xấu.
we received bad service at the restaurant.
Chúng tôi đã nhận được dịch vụ kém tại nhà hàng.
that movie has bad reviews.
Phim đó có đánh giá xấu.
this is a bad time to call.
Đây là thời điểm không tốt để gọi điện.
the bad quality of the product disappointed us.
Chất lượng kém của sản phẩm đã làm chúng tôi thất vọng.
he made a bad decision.
Anh ấy đã đưa ra một quyết định tồi.
i have a bad feeling about this.
Tôi có cảm giác không tốt về điều này.
the bad memory haunted him for years.
Ký ức xấu đã ám ảnh anh ấy suốt nhiều năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay